LOGO2

Your belief - Our success

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NHẤT TÍN

2

test 1912-04 1912-01 banner nhattinsteel portsmouth_01 rev_img_1 1912-06

Thép Vinakyoei

Lượt xem : 314
Đánh giá sản phẩm :

Giới thiệu

. Sắt Việt Nhật - Vinakyoei có 3 loại là cuộn, thép vằn và thép tròn trơn.

 

. Cuộn gồm các đường kính 6mm, 6,4mm, 8mm, 10mm, 11,5mm  thân tròn trơn và xanh đậm bóng láng.

 

. Thép vằn từ D10-D51 với chiều dài thương mại là 11.7m với thân có các đường gân nên còn gọi là thép gân hoặc thép vằn.

 

. Thép tròn trơn đường kính từ 14-40mm với chiều dài 12m với thân bóng láng trơn từ đầu tới đuôi.

 
 
 
 
 

Tiêu chuẩn

TCVN 1651-1:2008,JIS G3112 – 2010,ASTM A615/A615M-08BS

 

Xuất xứ

Nhà máy thép Miền Nam

 

 

1812-vina1 1812-22

Giá:
Liên hệ

Thép Cuộn:

 

Gồm các quy cách

Công dụng

6.0mm, 6.4mm, 8.0mm, 10.0mm, 11.5mm

Mác thép SWR12 sử dụng cho xây dựng

Mác thép SWRM10 và SWRY11 dùng để gia công

 

Thép Gân:

 

Loại hàng

Chiều dài (m/cây)

Kg/m

Kg/cây

Số cây/bó

Kg/bó

D10

11.7

0.616

7.21

300

2162

D12

11.7

0.888

10.39

260

2701

D14

11.7

1.208

14.13

190

2685

D16

11.7

1.579

18.47

150

2771

D18

11.7

1.998

23.38

115

2688

D20

11.7

2.466

28.85

95

2740

D22

11.7

2.984

34.91

76

2653

D25

11.7

3.854

45.09

60

2705

D28

11.7

4.834

56.56

48

2714

D32

11.7

6.313

73.86

36

2659

D35

11.7

7.553

88.37

30

2651

D36

11.7

7.99

93.48

28

2618

D38

11.7

8.903

104.17

26

2708

D41

11.7

10.36

121.26

22

2668

D43

11.7

11.4

133.38

20

2668

D51

11.7

16.04

187.67

14

2627

 

Thép Tròn Trơn:

 

Loại hàng

m/cây

Kg/m

Kg/cây

Số cây/bó

Kg/bó

P14

12

1.208

14.496

138

2000

P16

12

1.579

18.948

106

2008

P18

12

1.998

23.976

84

2013

P20

12

2.466

29.592

68

2012

P22

12

2.984

35.808

56

2005

P25

12

3.854

46.248

44

2034

- Chiều dài 12m/cây.

- Mác thép SS330 và SS400 sử dụng cho xây dựng và gia công.

- Quy cách phổ biến: 14mm (P14), 16mm (P16), 18mm (P18), 20mm (P20), 22mm (P22) và 25mm (P25).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 [Trích theo Catalogue Vinakyoei]

Loại hàng

m/cây

Kg/m

Kg/cây

Số cây/bó

Kg/bó

P14

12

1.208

14.496

138

2000

P16

12

1.579

18.948

106

2008

P18

12

1.998

23.976

84

2013

P20

12

2.466

29.592

68

2012

P22

12

2.984

35.808

56

2005

P25

12

3.854

46.248

44

2034

- Chiều dài 12m/cây.

- Mác thép SS330 và SS400 sử dụng cho xây dựng và gia công.

- Quy cách phổ biến: 14mm (P14), 16mm (P16), 18mm (P18), 20mm (P20), 22mm (P22) và 25mm (P25).

1. THÉP TRÒN:  (JIS G3101 - 2004)

Mác Thép

Giới hạn chảy 

(N/mm2 )

Giới hạn đứt (N/mm2)
Số hiệu mẫu thử
Độ giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Φ ≤ 16
16< Φ ≤ 40
Góc uốn ( 0 )
Bán kính gối uốn (mm)
SS330
205 min
195 min
300 ~ 430
Số 2
25min ( Φ ≤ 25)
180
r = 0.5 x d
Số 14A
28 min ( Φ >25)
SS400
245 min
235 min
400 ~ 510
Số 2
20 min ( Φ ≤ 25)
180
r = 1.5 x d
Số 14A
22 min ( Φ >25)

 

2. THÉP CÂY GÂN: (JIS G3112 - 2004)

Mác Thép
Giới hạn chảy (N/mm2)
 
Giới hạn đứt (N/mm2)
 
Số hiệu mẫu thử
Độ giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn (0)
Bán kính gối uốn(mm)
SD295A
295 min
440 ~ 600
Số 2
16 min(d ≤ 25)
180
r = 1.5 x d (d ≤ 16)
Số 14A
17 min(d >25)
r = 2 x d (d >16 )
SD390
390 ~ 510
560 min
Số 2
16 min(d ≤ 25)
180
r = 2.5 x d
Số 14A
17 min(d >25)

    

3. THÉP CÂY GÂN: (ASTM A615/A615M - 01A)

Mác thép
Giới hạn chảy MPa (N/mm2)
Giới hạn đứt MPa (N/mm2)
Giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn (0)
Đường kính gối uốn
G60
420 min
620 min
9 min (10 ≤ D ≤ 19)
180
d = 3,5D ( D ≤ 16)
8 min (20 ≤ D ≤ 25)
d = 5D (18 ≤ D ≤ 25)
7 min (D ≥ 28)
d = 7D (28 ≤ D ≤ 36)
d = 9D (D > 36)

  [Trích theo Catalogue Vinakyoei]

1. THÉP CUỘN

Mác thép

Thành phần hóa học(%)

C

Si

Mn

P

S

Cu

(Theo JIS G 3505 – 2004)

SWRM 10

-

0.8 ~ 0.13

0.30 ~ 0.60

0.040 max

0.040 max

-

SWRM 12

-

0.10 ~ 0.15

0.30 ~ 0.60

0.040 max

0.040 max

-

(Theo JIS G 3503 -1980)

SWRY 11

0.09 max

0.03 max

0.35 ~ 0.65

0.020 max

0.023 max

0.20 max

2. THÉP CÂY:

Mác thép

Mác cũ

Giới hạn chảy

δ / ≥ MPa

C

Si

Mn

P

S

Hàm lượng cacbon tương đương

SR235

SR295

SR24

SR30

235

295

-

-

-

-

-

-

0.050

0.050

0.050

0.050

-

-

SD295A

SD295B

SD345

SD390

SD490

SD30A

SD30B

SD35

SD40

SD50

295

295

345

390

490

-

≤ 0.27

≤ 0.27

≤ 0.29

≤ 0.32

-

≤ 0.55

≤ 0.55

≤ 0.55

≤ 0.55

-

≤ 1.50

≤ 1.60

≤ 1.80

≤ 1.80

0.050

0.040

0.040

0.040

0.040

0.050

0.040

0.040

0.040

0.040

-

-

C+Mn/6 ≤ 0.50

C+Mn/6 ≤ 0.55

C+Mn/6 ≤ 0.60

                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS.TS. Trần Văn Dịch tr.300 - 304)



1

TRỤ SỞ CHÍNH

CÔNG TY TNHH TM THÉP NHẤT TÍN

• Địa chỉ: 180/10D Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, TP.HCM
• ĐT: (028) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (028) 225 332 45
• Website: www.nhattinsteel.com
• Email: nhattinsteel@gmail.com


KHO BÃI:

Kho 1: Km 1874 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Thắng, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương

Kho 2: 564 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 5, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP HCM

 

Văn Phòng Đại Diện:

• Địa chỉ : 61/17 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM

BẢN ĐỒ

TỶ GIÁ

Thống kê truy cập

090784
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
67
478
907
78415
4768
7988
90784

Your IP: 54.237.183.249
Server Time: 2020-09-23 02:40:59

Hotline tư vấn báo giá
091 950 1919