LOGO2

Your belief - Our success

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NHẤT TÍN

2

test 1912-04 1912-01 banner nhattinsteel portsmouth_01 rev_img_1 1912-06

Thép Hình Chữ V

Lượt xem : 222
Đánh giá sản phẩm :

 

Giới thiệu

. Thép V có 2 loại: Hàng Đúc và hàng Chấn.

 

 

. Thép V đều có 2 cạnh bằng nhau, V lệch có cạnh dài và cạnh ngắn.

 

. Trên thị trường thông dụng nhất là thép V - Nhà Bè, V - An Khánh. Ngoài ra thép V - Tổ hợp, phù hợp cho công trình nhỏ nhờ giá cạnh tranh. Và thép V - Trung Quốc có quy cách, độ dày lớn, thích hợp cho các công trình lớn.

 
 
 
 
 

Công dụng

Ứng dụng trong công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng như làm cầu thang, cơ khí chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.

 
 
 
 

Mắc thép

 SS400, SS540, JIS, Q, KS, TCVN

 

Xuất xứ

Xuất xứ: Nhà Bè, An Khánh, Tổ Hợp, Trung Quốc

 

 

 

1805-1 1805-2 1805-3  1805-4 1805-5 V0000  V0005 V0002 V0007 V0008

 

 

Giá:
Liên hệ

Kích thước chuẩn (mm)

Diện tích mặt cắt ngang (cm2)

Đơn trọng (kg/m)

Tọa độ trọng tâm

Momen quán tính (cm4)

Bán kính quán tính (cm)

Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)

             

AxB

t

r1

r2

A

W

Cx = Cy

Ix = Iy

MaxIu

MinIx

ix = iy

Maxix

Miniy

Zx = Zy

L25x25

3

4

2

1.427

1.12

0.719

0.797

1.26

0.332

0.747

0.940

0.483

0.4448

L30x30

3

4

2

1.727

1.36

0.844

1.42

2.26

0.59

0.908

1.14

0.585

0.661

L40x40

5

4.5

3

3.755

2.95

1.17

5.42

8.59

2.25

1.20

1.51

0.774

1.91

L45x45

4

6.5

3

3.492

2.74

1.24

6.50

10.3

2.69

1.36

1.72

0.88

2.00

L45x45

5

6.5

3

4.302

3.38

1.28

7.91

12.5

3.29

1.36

1.71

0.874

2.46

L50x50

4

6.5

3

3.892

3.06

1.37

9.06

14.4

3.76

1.53

1.92

0.983

2.49

L50x50

5

6.5

3

4.082

3.77

1.41

11.1

17.5

4.58

1.52

1.91

0.976

3.08

L50x50

6

6.5

4.5

5.644

4.43

1.44

12.6

20.0

5.23

1.50

1.88

0.96

3.55

L60x60

4

6.5

3

4.692

3.68

1.61

16.0

25.4

6.62

1.85

2.33

1.19

3.66

L60x60

5

6.5

3

5.802

4.55

1.66

19.6

31.2

8.09

1.84

2.32

1.18

4.52

L60x60

6

6.5

4.5

6.844

5.37

1.69

22.6

35.9

9.30

1.82

2.29

1.17

5.24

L65x65

5

8.5

3

6.367

5.00

1.77

25.3

40.1

10.50

1.99

2.51

1.28

5.36

L65x65

6

8.5

4

7.527

5.91

1.81

29.4

46.6

12.20

1.98

2.49

1.27

6.26

L65x65

8

8.5

6

9.761

7.66

1.88

36.8

58.3

15.30

1.94

2.44

1.25

7.96

L70x70

5

8.5

4

6.836

5.37

1.89

31.5

49.9

13.00

2.15

2.70

1.38

6.16

L70x70

6

8.5

4

8.127

6.38

1.93

37.1

58.9

15.30

2.14

2.69

1.37

7.33

L70x70

7

8.5

4

9.396

7.38

1.97

42.5

67.4

17.60

2.13

2.68

1.37

8.46

L75x75

6

8.5

4

8.727

6.85

2.06

46.1

73.2

19.00

2.30

2.90

1.48

8.47

L75x75

9

8.5

6

12.690

9.96

2.17

64.4

102.0

26.70

2.25

2.84

1.45

12.10

L75x75

12

8.5

6

16.560

13.00

2.29

81.9

129.0

34.50

2.22

2.79

1.44

15.7

L80x80

6

8.5

4

9.327

7.32

2.18

56.4

89.6

23.20

2.46

3.10

1.58

9.7

L80x80

7

8.5

4

10.797

8.48

2.23

64.2

102.4

26.80

2.44

3.08

1.58

11.12

L80x80

8

8.5

4

12.250

9.61

2.26

72.8

116

30.00

2.44

3.07

1.57

12.7

L90x90

6

10

5

10.550

8.28

2.42

80.7

128

33.40

2.77

3.48

1.78

12.3

L90x90

7

10

5

12.220

9.59

2.46

93

148

38.30

2.76

3.48

1.77

14.2

L90x90

8

10

7

13.764

10.8

2.50

104

165

42.80

2.74

3.46

1.76

16.0

L90x90

9

10

7

15.394

12.1

2.54

114

182

47.30

2.72

3.44

1.75

17.65

L90x90

10

10

7

17.00

13.3

2.57

125

199

51.70

2.71

3.42

1.74

19.5

L90x90

13

10

7

21.71

17.0

2.69

156

248

65.30

2.68

3.38

1.73

24.8

L100x100

7

10

5

13.62

10.7

2.71

129

205

53.20

3.08

3.88

1.98

17.70

L100x100

8

10

8

15.36

12.1

2.75

144

229

59.40

3.06

3.86

1.97

19.86

L100x100

9

10

7

17.19

13.5

2.78

159

253

65.40

3.04

3.84

1.95

22.0

L100x100

10

10

7

19.00

14.9

2.82

175

278

72.00

3.04

3.83

1.95

24.4

L100x100

12

10

7

22.56

17.7

2.90

205

325

84.70

3.01

3.80

1.94

28.9

L100x100

13

10

7

24.31

19.1

2.94

220

348

91.10

3.00

3.78

1.94

31.1

L120x120

8

12

5

18.76

14.7

3.24

258

410

106

3.71

4.67

2.38

29.5

L120x120

10

12

5

23.20

18.2

3.33

316

501

130

3.69

4.65

2.37

36.4

L120x120

12

12

5

27.56

21.6

3.41

370

588

153

3.67

4.62

2.35

43.1

L120x120

15

12

5

33.95

26.7

3.52

447

709

186

3.63

4.57

2.34

52.8

L120x120

18

12

5

40.16

31.5

3.64

519

820

218

3.60

4.52

2.33

62.1

L130x130

9

12

6

22.74

17.9

3.53

366

583

150

4.01

5.06

2.57

38.7

L130x130

10

12

6

25.16

19.7

3.57

403

641

165

4.00

5.05

2.56

42.8

L130x130

12

12

8.5

29.76

23.4

3.64

467

743

192

3.96

5.00

2.54

49.9

L130x130

15

12

8.5

36.75

28.8

3.76

568

902

234

3.93

4.95

2.53

61.5

L150x150

10

14

7

29.21

22.9

4.06

627

997

258

4.63

5.84

2.97

57.3

L150x150

12

14

7

34.77

27.3

4.14

740

1,18

304

4.61

5.82

2.96

68

L150x150

15

14

10

42.74

33.6

4.24

888

1,14

365

4.56

5.75

2.92

82.6

L150x150

18

14

10

50.75

39.8

4.36

1,04

1,651

430

4.53

5.70

2.91

97.8

L150x150

19

14

10

53.38

41.9

4.40

1,09

1,73

451

4.52

5.69

2.91

103

L150x150

20

14

10

55.99

44.0

4.44

1,137

1,802

472

4.51

5.67

2.90

108

L175x175

12

15

11

40.52

31.8

4.73

1,17

1,86

480

5.38

6.78

3.44

91.8

L175x175

15

15

11

50.21

39.4

4.85

1,44

2,29

589

5.35

6.75

3.42

114

L200x200

15

17

12

57.75

45.3

5.46

2,18

3,47

891

6.14

7.75

3.93

150

L200x200

16

17

12

61.44

48.2

5.51

2,311

3,677

945

6.13

7.74

3.92

159

L200x200

18

17

12

68.76

54.0

5.59

2,57

4,088

1,052

6.11

7.71

3.91

178

L200x200

20

17

12

76.00

59.7

5.67

2,82

4,49

1,16

6.09

7.68

3.90

197

L200x200

24

17

12

90.24

70.8

5.82

3,302

5,242

1,363

6.05

7.62

3.89

233

L200x200

25

17

12

93.75

73.6

5.86

3,42

5,42

1,41

6.04

7.61

3.88

242

L200x200

26

17

12

97.24

76.3

5.90

3,532

5,601

1,464

6.03

7.59

3.88

251

L250x250

25

24

12

119.40

93.7

7.10

6,95

11,1

2,86

7.63

9.62

4.90

388

L250x250

35

24

18

162.60

128.0

7.45

9,11

14,4

3,79

7.49

9.42

4.83

519

CƠ TÍNH CỦA THÉP KẾT CẤU CACBON THÔNG DỤNG:

Mác thép Giới hạn chảy δc (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéo δb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 108o
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
 
 
Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dày hoặc đường kính (mm)
 
δ (%)
≤ 16 > 16 > 40  
SS330 
 
205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25
30
r = 0.5a
SS400 
 
245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
 
20
24
r = 1.5a
SS490 
 
280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540 400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
 
r = 2.0a
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25
> 25
13
17
r = 2.0a
(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

2. CƠ TÍNH THÉP KẾT CẤU HÀN:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Chiều dày  (mm) Chiều dày (mm) Chiều dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A
SM400B
 
SM400C
245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
23
18
22
24
-
≥ 27
- - ≥ 47
SM 490A
SM 490B
 
SM 490C
325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
22
17
21
23
≥ 27
- - ≥ 47
SM490YA
SM490YB
 
 
365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
-
≥ 27
SM520B
SM520C
 
365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
 
≥ 27
≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16
> 16
> 20
19
26
20
≥ 47
(-50C)

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

Mác thép

Mác cũ

C (%)

  1. (%)
  2. (%)
  3. (%)
 

  1. (%)

Điều kiện kèm theo

Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]        

Kết cấu thép độ dày (mm)






 

≤ 50

>50  ~ 200

SS330

S34

-

-

-

0.050

0.050

SS400

S41

-

-

-

0.050

0.050

SS490

SS50

-

-

-

0.050

0.050

SS540

SS55

≤ 0.30

-

1.60

0.040

0.040

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]        

SM400A

SM41A

≤ 0.23

≤ 0.25

-

-

 2.5 X C

 2.5 X C

0.035

0.035

0.035

0.035

SM400B

SM 41B

≤ 0.20

≤ 0.22

≤ 0.35

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.60 ~ 1.00

0.035

0.035

0.035

0.035

≤ 50

>50  ~ 200

SM400C

SMC

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

SM50A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490B

SM50B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

   

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  200

SM490C

SM50C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

SM50YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

SM50YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

SM53B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

SM53C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

SM58

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

1

TRỤ SỞ CHÍNH

CÔNG TY TNHH TM THÉP NHẤT TÍN

• Địa chỉ: 180/10D Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, TP.HCM
• ĐT: (028) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (028) 225 332 45
• Website: www.nhattinsteel.com
• Email: nhattinsteel@gmail.com


KHO BÃI:

Kho 1: Km 1874 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Thắng, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương

Kho 2: 564 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 5, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP HCM

 

Văn Phòng Đại Diện:

• Địa chỉ : 61/17 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM

BẢN ĐỒ

TỶ GIÁ

Thống kê truy cập

090791
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
74
478
914
78415
4775
7988
90791

Your IP: 54.237.183.249
Server Time: 2020-09-23 02:54:43

Hotline tư vấn báo giá
091 950 1919