LOGO2

Your Belief - Our Success

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NHẤT TÍN

                    2

banner-1_2016418152216 1912-04 1912-01 banner nhattinsteel portsmouth_01 rev_img_1 1912-06 portsmouth_01

Thép Pomina

Lượt xem : 922
Đánh giá sản phẩm :

Giới thiệu

. Sắt Pomina có 3 loại là cuộn, thép vằn và thép tròn trơn.

 

. Cuộn có đường kính 6-8-10mm thân tròn trơn và xanh đậm bóng láng.

 

. Thép vằn từ D10-D40 với chiều dài 11m7 với thân có các đường gân nên còn gọi là thép gân hoặc thép vằn.

 

. Thép tròn trơn đường kính từ 10-32mm với chiều dài 12m với thân bóng láng trơn từ đầu tới đuôi.

 
 
 
 
 

Tiêu chuẩn

TCVN 1651-1:2008,JIS G3112 – 2010,ASTM A615/A615M-08BS

 

Xuất xứ

Nhà máy thép Pomina

 

 

1812-23 1812-21

 

Giá:
Liên hệ

1. QUY CÁCH THÉP CUỘN, THÉP CÂY GÂN VÀ TRÒN TRƠN:

Đường kính danh nghĩa

Thép cuộn

6

8

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Thép vằn

-

-

10

12

14

16

18

20

22

25

28

32

36

40

Tròn trơn

-

-

10

12

14

16

18

20

22

25

28

32

-

-

Thiết diện danh nghĩa (mm2)

28.27

50.27

78.54

113.1

153.9

201.1

254.5

314.2

380.1

490.9

615.8

804.2

962.1

1256.6

Đơn trọng (kg/m)

0.222

0.395

0.617

0.888

1.21

1.58

2

2.47

2.98

3.85

4.83

6.31

7.55

9.86

(Trích nguồn catalogue Pomina)

2. MÁC THÉP VÀ CÔNG DỤNG:

Loại thép 

Công dụng

Tiêu chuẩn nhật bản

Tiêu chuẩn tương đương

Mỹ

Nga

Việt Nam

Anh

Thép cuộn

Gia công

SWRM10

-

CT2

BCT 34

 

Xây dựng

SWRM20

-

CT3

BCT 38

 

Thép vằn

Xây dựng

SD295A

SD345

SD390

SD490

A615/A615M

CT4

CT5

CT6

BCT 51

BS 460B

Thép tròn

Xây dựng

SR295

 

CT3

BCT 38

 

Gia công

SS400

[Trích theo nguồn Catalogue Pomina]



Tiêu chuẩn 

Mác Thép

Giới hạn chảy

(N/mm2 )

Giới hạn đứt

(N/mm)

Độ giãn dài

(%)

Uốn công

Góc uốn (0)

Bán kính gối uốn

JIS G 3505

SWRM10

-

-

-

-

-

SWRM20

-

-

-

-

-

JIS G 3121

SR 295

295 min

440 ~ 600

18 min (d>25mm)

20 min (d ≤ 25mm)

180

1,5d (d ≤ 16)

2d (d>16)

SD 295A

295 min

440 ~ 600

16 min (d>25mm)

18 min (d ≤ 25mm)

180

1,5d (d ≤ 16)

2d (d>16)

SD 345

345 ~ 440

490 min

18 min (d>25mm)

20 min (d ≤ 25mm)

180

1,5d (d>16)

2d (16

SD 390

390 ~ 510

560 min

16 min (d<25mm)

18 min (d>25mm)

180

2,5d

SD 490

490 ~ 625

620 min

12 min (d ≤ 25mm)

14 min (d ≥ 25mm)

180

2.5d (d ≤ 25)

3d (d>25)

JIS G 3101

SS 400

235 min

400 ~ 510

21 min

180

1,5d

ASTM A 615/ A615 M – 05a

Gr 40

280 min

420 min

11 min (d=10)

180

1,75d (d ≤10)

12 min (d>10)

180

2,5d (d>16)

Gr 60

420 min

620 min

9 min (d ≤19)

180

1,75d (d ≤ 16)

8 min (19

180

2,5d (16

7 min (d>25)

180

3,5d (d > 25)

BS 4449

BS 460B

460 min

500 min

14 min

Uốn đi 45o, uốn ngược 23o

2,5d (d ≤ 16)

3.5d (d>16)

[Trích theo nguồn catalogue Pomina]

1. THÉP CUỘN

Mác thép

Thành phần hóa học(%)

C

Si

Mn

P

S

Cu

(Theo JIS G 3505 – 2004)

SWRM 10

0.8 ~ 0.13

-

0.30 ~ 0.60

0.040 max

0.040 max

-

SWRM 12

0.10 ~ 0.15

-

0.30 ~ 0.60

0.040 max

0.040 max

-

(Theo JIS G 3503 -1980)

SWRY 11

0.09 max

0.03 max

0.35 ~ 0.65

0.020 max

0.023 max

0.20 max

2. THÉP CÂY:

Mác thép

Mác cũ

Giới hạn chảy

δ / ≥ MPa

C

Si

Mn

P

S

Hàm lượng cacbon tương đương

SR235

SR295

SR24

SR30

235

295

-

-

-

-

-

-

0.050

0.050

0.050

0.050

-

-

SD295A

SD295B

SD345

SD390

SD490

SD30A

SD30B

SD35

SD40

SD50

295

295

345

390

490

-

≤ 0.27

≤ 0.27

≤ 0.29

≤ 0.32

-

≤ 0.55

≤ 0.55

≤ 0.55

≤ 0.55

-

≤ 1.50

≤ 1.60

≤ 1.80

≤ 1.80

0.050

0.040

0.040

0.040

0.040

0.050

0.040

0.040

0.040

0.040

-

-

C+Mn/6 ≤ 0.50

C+Mn/6 ≤ 0.55

C+Mn/6 ≤ 0.60

                       

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS.TS. Trần Văn Dịch tr.300 - 304)

1

TRỤ SỞ CHÍNH

CÔNG TY TNHH TM THÉP NHẤT TÍN

• Địa chỉ: 1039 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
• ĐT: (028) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (028) 225 332 45
• Website: www.nhattinsteel.com
• Email: nhattinsteel@gmail.com


KHO BÃI:

Kho 1: Km 1874 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Thắng, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương

Kho 2: 574 Lê Văn Khương, Phường Thới An, Quận 12, TP HCM

• Chi nhánh phía bắc: Long Biên, Hà Nội

• VPĐD Chi nhánh Đồng Nai: A4 331B, KP4, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

 

 

BẢN ĐỒ

TỶ GIÁ

Thống kê truy cập

Hotline tư vấn báo giá
091 950 1919