LOGO2

Your belief - Our success

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NHẤT TÍN

2

test 1912-04 1912-01 banner nhattinsteel portsmouth_01 rev_img_1 1912-06

Thép Hình Chữ I

Lượt xem : 201
Đánh giá sản phẩm :

Giới thiệu

. Thép hình chữ I có hình dạng như chữ I, có cạnh trên và cạnh dưới bằng nhau và bằng 1/2 cạnh thân.

 

. Lúc mới thường có màu xanh đậm nhưng thường được để ngoài trời nên mau xuất hiện màu vàng sét. 

 

. Chiều cao thân từ 100-800mm chiều rộng cánh từ 50-400mm. Có độ dài thông dụng là 6m hoặc 12m

 
 
 
 
 

Công dụng

Ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng tiền chế, ngành cơ khí, dầm cầu trục, bàn cân, và các công trình có kết cấu chịu lực khác, …

 
 
 
 

Mắc thép

SS400, GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

 

Xuất xứ

Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật, Việt Nam…

 

 

 

1805-14 1805-15 1805-16  1805-17 1805-18 1805-19  1805-20  1712-1111   1712-0002   1712-0005 1712-1115

Giá:
Liên hệ

Kích thước chuẩn (mm)

Diện tích mặt cắt ngang (cm2)

Đơn trọng (kg/m)

Momen quán tính (cm4)

Bán kính quán tính (cm)

Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)

HxB

t1

t2

r1

r2

A

W

Ix

Iy

ix

iy

Zx

Zy

I100x75

5.0

8.0

7.0

3.5

16.43

12.9

281

47.3

4.14

1.70

56.2

12.6

I125x75

5.5

9.5

9.0

4.5

20.45

16.1

538

57.5

5.13

1.68

86.0

15.3

I150x75

5.5

9.5

9.0

4.5

21.83

17.1

819

57.5

6.12

1.62

109.0

15.3

I150x125

8.5

14.0

13.0

6.5

46.15

36.2

1,76

385

6.18

2.89

235.0

61.6

I180x125

6.0

10.0

10.0

5.0

30.06

23.6

1,67

138

7.45

2.14

186.0

27.5

I200x100

7.0

10.0

10.0

5.0

33.06

26.0

2,17

138

8.11

2.05

217.0

27.7

I200x150

9.0

16.0

15.0

7.5

64.16

50.4

4,46

753

8.34

3.43

446.0

100.0

I250x125

7.5

12.5

12.0

6.0

48.79

38.3

5,18

337

10.30

2.63

414.0

53.9

I250x125

10.0

19.0

21.0

10.5

70.73

55.5

7,31

538

10.20

2.76

585.0

86.0

I300x150

8.0

13.0

12.0

6.0

61.58

48.3

9,48

588

12.40

3.09

632.0

78.4

I300x150

10.0

18.5

19.0

9.5

83.47

65.5

12,7

886

12.30

3.26

849.0

118.0

I300x150

11.5

22.0

23.0

11.5

97.88

76.8

14,7

1,08

12.20

3.32

978.0

143.0

I350x150

9.0

15.0

13.0

6.5

74.58

58.5

15,2

702

14.30

3.07

870.0

93.5

I350x150

12.0

24.0

25.0

12.5

111.10

87.2

22,4

1,18

14.20

3.26

1,280.0

158.0

I400x150

10.0

18.0

17.0

8.5

91.73

72.0

24,1

864

16.20

3.07

1,200.0

115.0

I400x150

12.5

25.0

27.0

13.5

122.10

95.8

31,7

1,24

16.10

3.18

1,580.0

165.0

I450x175

11.0

20.0

19.0

9.5

116.80

91.7

39,2

1,51

18.30

3.60

1,740.0

173.0

I450x175

13.0

26.0

27.0

13.5

146.10

115.0

48,8

2,02

18.30

3.72

2,170.0

231.0

I600x190

13.0

25.0

25.0

12.5

169.40

133.0

98,4

2,46

24.10

3.81

3,280.0

259.0

I600x190

16.0

35.0

38.0

19.0

224.50

176.0

130

3,54

24.10

3.97

4,330.0

373.0

1. CƠ TÍNH CỦA THÉP KẾT CẤU CACBON THÔNG DỤNG:

Mác thép Giới hạn chảy δc (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéo δb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 108o
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
 
 
Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dày hoặc đường kính (mm)
 
δ (%)
  ≤ 16 > 16 > 40  
SS330 
 
205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25
30
r = 0.5a
SS400 
 
245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
 
20
24
r = 1.5a
SS490 
 
280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540 400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
 
r = 2.0a
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25
> 25
13
17
r = 2.0a
(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.
 

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

2. CƠ TÍNH THÉP KẾT CẤU HÀN:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Chiều dày  (mm) Chiều dày (mm) Chiều dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A
SM400B
 
SM400C
245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
23
18
22
24
-
≥ 27
- - ≥ 47
SM 490A
SM 490B
 
SM 490C
325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
22
17
21
23
≥ 27
- - ≥ 47
SM490YA
SM490YB
 
 
365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
-
≥ 27
SM520B
SM520C
 
365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
 
≥ 27
≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16
> 16
> 20
19
26
20
≥ 47
(-50C)

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

Mác thép

Mác cũ

C (%)

  1. (%)
  2. (%)
  3. (%)
 

  1. (%)

Điều kiện kèm theo

Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]        

Kết cấu thép độ dày (mm)






 

≤ 50

>50  ~ 200

SS330

S34

-

-

-

0.050

0.050

SS400

S41

-

-

-

0.050

0.050

SS490

SS50

-

-

-

0.050

0.050

SS540

SS55

≤ 0.30

-

1.60

0.040

0.040

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]        

SM400A

SM41A

≤ 0.23

≤ 0.25

-

-

 2.5 X C

 2.5 X C

0.035

0.035

0.035

0.035

SM400B

SM 41B

≤ 0.20

≤ 0.22

≤ 0.35

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.60 ~ 1.00

0.035

0.035

0.035

0.035

≤ 50

>50  ~ 200

SM400C

SMC

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

SM50A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490B

SM50B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

   

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  200

SM490C

SM50C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

SM50YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

SM50YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

SM53B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

SM53C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

SM58

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

1

TRỤ SỞ CHÍNH

CÔNG TY TNHH TM THÉP NHẤT TÍN

• Địa chỉ: 180/10D Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, TP.HCM
• ĐT: (028) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (028) 225 332 45
• Website: www.nhattinsteel.com
• Email: nhattinsteel@gmail.com


KHO BÃI:

Kho 1: Km 1874 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Thắng, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương

Kho 2: 564 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 5, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP HCM

 

Văn Phòng Đại Diện:

• Địa chỉ : 61/17 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM

BẢN ĐỒ

TỶ GIÁ

Thống kê truy cập

090836
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
119
478
959
78415
4820
7988
90836

Your IP: 54.237.183.249
Server Time: 2020-09-23 05:01:22

Hotline tư vấn báo giá
091 950 1919