LOGO2

Your belief - Our success

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NHẤT TÍN

2

test 1912-04 1912-01 banner nhattinsteel portsmouth_01 rev_img_1 1912-06

Cuộn / Tấm cán nóng

Lượt xem : 217
Đánh giá sản phẩm :

Cuộn cán nóng

 

Giới thiệu

. Hiện tại Việt Nam chưa sản xuất được thép cuộn cán nóng chỉ nhập khẩu từ nước ngoài như TQ, Nga, Nhật, Indo, ...


. Cuộn cán nóng thường có màu xám, xanh đen đặc trưng, hai biên thường được bo tròn,xù xì biến màu rỉ sét khi để lâu, và có thể để ngoài trời một thời gian và không cần bao bì bảo quản.

 
 
 
 
 

Công dụng

Sắt cuộn cán nóng thường dùng trong việc xây dựng nhà xưởng, đóng tàu, cơ khí công nghiệp, dân dụng và nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

 
 
 
 

 

Tấm cán nóng

 

Giới thiệu

. Thép tấm gồm 2 loại đúc và cắt. Được nhập trực tiếp từ nước ngoài. 

 

. Bề mặt láng bóng màu xanh đậm. Có thể để ngoài trời một thời gian mà ko cần bảo quản. Độ dày trung bình từ 3mm đến 100mm.

 
 
 
 
 

Công dụng

Sắt tấm cán nóng thường dùng trong việc xây dựng nhà xưởng, đóng tàu, cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng và nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

 
 
 
 

Xuất xứ

Xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật, Indo, ....

 

 

 

 

1905-10 1905-11 1905-12   1905-13 1905-141905-15  1712-2002 1712-2003 1712-2004   1712-2007

 

Giới thiệu

Thép tấm cán nóng thường được cắt ra từ cuộn cán nóng hoặc nhập trực tiếp nguyên kiện từ nước ngoài. Bề mặt thép lắng bóng màu xanh đậm và có thể để ngoài trời một thời gian mà không cần bao bì bảo quản. Có độ dày từ 3mm đến 100mm

 
 
 
 
 

Công dụng

Sắt tấm cán nóng thường dùng trong việc xây dựng nhà xưởng, đóng tàu, cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng và nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

 
 
 
 

Xuất xứ

Xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật…

 
Giá:
Liên hệ

Cuộn cán nóng

Tên hàng Độ dày
(mm)
Khổ thông dụng
(mm)
Mắc thép thông dụng Đơn trọng
(Tấn/Cuộn)
Các khổ thông dụng của thép cuộn 1 -> 25
(3 ->25)
1250 SAE1006, SS400, SS490, Q235, Q345, A36, CT3… 25 -> 30 MT
1500
2000

 


Tấm cán nóng

Tên hàng Độ dày
(mm)
Quy cách thông dụng
(mm)
Mắc thép thông dụng Đơn trọng
(Tấn/Cuộn)
Các khổ thông dụng của thép tấm 3 1000 x 2000 SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B… 47.1
1250 x 2500 73.59
1500 x 6000 211.95
2000 x 6000 282.6
4 1500 x 6000 282.6
2000 x 6000 376.8
5 1500 x 6000 353.25
2000 x 6000 471
6 1500 x 6000 423.9
2000 x 6000 565.2
7 1500 x 6000 494.55
2000 x 6000 659.4
8 1500 x 6000 565.2
2000 x 6000 753.6
9 1500 x 6000 635.85
2000 x 6000 847.8
10 1500 x 6000 706.5
2000 x 6000 942
12 1500 x 6000 847.8
2000 x 6000 1130.4
Các khổ quá cở trên 20mm 20 1500 x 6000 1413
2000 x 6000 1884
100 1500 x 6000 7065
2000 x 6000 9420

 

 

Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉP Mẫu kéo Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5) δs(MPa) δ(%) theo nhóm (5) Hướng dẫn mẫu kéo B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm Nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
1 2 3 4 5 6 1 2 3 4 5 6 Đường kính qua tâm uốn d
Q195 (195) (185) - - - - 315~390 33 32 - - - - Dọc 0 - -
Ngang 0.5a - -
Q215A(2)
Q215B
 
215 205 195 185 175 165 355 ~410 31 30 29 28 27 26 Dọc 0.5a 1.5a 2a
Ngang a 2a 2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235 225 215 205 195 185 375 ~406 26 25 24 23 22 21 Dọc a 2a 2.5a
Ngang 1.5a 2.5a 3a
Q255A(2)
Q255B
 
255 245 235 225 215 205 410 ~510 24 23 22 21 20 19 - 2a 3a 3.5a
Q275 275 265 255 245 235 225 490 ~610 20 19 18 17 16 15 - 3a 4a 4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Độ dày hoặc
đường kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Độ dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
                ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1.Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc

Mác thép

C (%)

Si (%)(2)

Mn (%)

P (%)≤

S (%)≤

Cr (%) ≤

Ni (%)≤

Cu(%) ≤

Khử Oxy (1)

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

1

TRỤ SỞ CHÍNH

CÔNG TY TNHH TM THÉP NHẤT TÍN

• Địa chỉ: 180/10D Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, TP.HCM
• ĐT: (028) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (028) 225 332 45
• Website: www.nhattinsteel.com
• Email: nhattinsteel@gmail.com


KHO BÃI:

Kho 1: Km 1874 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Thắng, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương

Kho 2: 564 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 5, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP HCM

 

Văn Phòng Đại Diện:

• Địa chỉ : 61/17 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM

BẢN ĐỒ

TỶ GIÁ

Thống kê truy cập

090811
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
94
478
934
78415
4795
7988
90811

Your IP: 54.237.183.249
Server Time: 2020-09-23 03:57:10

Hotline tư vấn báo giá
091 950 1919