LOGO2

Your belief - Our success

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NHẤT TÍN

2

test 1912-04 1912-01 banner nhattinsteel portsmouth_01 rev_img_1 1912-06

Thép Miền Nam

Lượt xem : 320
Đánh giá sản phẩm :

Giới thiệu

. Thép Miền Nam có 3 loại là cuộn, thép vằn và thép tròn trơn.

 

. Cuộn có đường kính 5.5-16mm thân tròn trơn và xanh đậm bóng láng.

 

. Thép vằn từ D10-D43 với chiều dài thương mại là 11.7m và 12m với thân có các đường gân nên còn gọi là thép gân hoặc thép vằn.

 

. Thép tròn trơn đường kính từ 14-50mm với chiều dài 6m, 8.6m, 12m với thân bóng láng trơn từ đầu tới đuôi.

 
 
 
 
 

Tiêu chuẩn

TCVN 1651-1:2008,JIS G3112 – 2010,ASTM A615/A615M-08BS

 

Xuất xứ

Nhà máy thép Miền Nam

 

 

1812-24 1812-20

Giá:
Liên hệ

 

1. QUY CÁCH THÉP CUỘN, TRÒN TRƠN VÀ CÂY GÂN:

Đường kính

Đường kính danh nghia (mm)

Tiết diện danh nghia (cm2)

Khối lượng đơn vị (kg/m)

Φ6

6.00

0.283

0.222

Φ8

8.00

0.503

0.395

D10

10.00

0.785

0.616

D12

12.00

1.131

0.888

D13 (*)

12.70

1.267

0.994

D14

14.00

1.540

1.210

D16

16.00

2.010

1.580

D18

18.00

2.540

2.000

D19 (*)

19.10

2.865

2.235

D20

20.00

3.140

2.470

D22

22.00

3.800

2.980

D25

25.00

4.910

3.850

D28

28.00

6.160

4.830

D29 (*)

28.70

6.424

5.060

D32

32.00

8.040

6.310

D36

36.00

10.180

7.990

D40

40.00

12.570

9.870

D41 (*)

41.30

13.400

10.500

D43 (*)

43.00

14.520

11.380

D51 (*)

50.80

20.270

15.900

Theo TCVN 1651 - 85.
(*) Theo JIS G3112, ASTM A615/A 615M - 96A.
(Trích theo nguồn catalogue thép Miền Nam tr.19, 20)

2. ỨNG DỤNG:

Sản phẩm Quy cách Tiêu chuẩn Ứng dụng
Nhật (JIS)
Nga (ГОСТ)
Việt Nam (TCVN)
Thép cuộn Φ6 - Φ8

JISG3505

SWRM10

SWRM12

ГОСТ5781 - 82 CT1

CT2

TCVN 1650 - 85

BCT33

BCT34

Gia công kéo dây
SWRM20 CT3 BCT38 Xây dựng, gia công
Φ12 - Φ18    

TCVN 1650 - 85

C10

Chế tạo bulon thông dụng
Thép vằn D9 - D43

JIS G3112

SD295A

ГОСТ5781 - 82 CT5

TCVN 1650 - 85

BCT51; CT51

Xây dựng công trình công nghiêp và dân dụng
D10 - D43 SD390     Xây dựng công trình yêu cầu độ chịu lực cao, nhà cao tầng, đường xá, cầu cống
D10 - D43 SD490     Xây dựng công trình yêu cầu chịu lực cao, cao ốc, cầu đường
Thép tròn trơn Φ10 - Φ30

JIS G3112

SR235

JIS G31001

SS400

ГОСТ5781 - 82 CT3

CT3

TCVN 1650 - 85

CT38

BCT38

Xây dựng dân dụng và gia công cơ khí

[Trích theo nguồn catalogue thép Miền Nam tr.19, 20]

Tiêu chuẩn

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2 )

Giới hạn đứt (N/mm2 )

Ðộ giãn dài (%)

Uốn cong

Góc uốn 

0 )

Đường kính gối uốn

TCVN 1651 - 85

CI

240 min

380 min

25 min

1800

0.5d

CII

300 min

500 min

19 min

1800

3d

CIII

400 min

600 min

14 min

900

3d

JIS G 3101

SS400

235 min

400 ~ 510

20 min (d < 25mm)

1800

3d

24 min (d ≥ 25)

JIS G 3112

SD295A (SD 30)

295 min

440 ~ 600

16 min (d < 25mm)

1800

3 d

18 min (d ≥ 25mm)

SD295B

295 min

440 min

16 min (d < 25mm)

1800

3d (d ≤ 16)

18 min (d ≥ 25mm)

4d (d >16)

SD390 (SD 40)

390 ~ 510

560 min

16 min (d < 25 mm)

1800

5d

18 min (d ≥ 25mm)

SD490 (SD 50)

490 ~ 625

625 min

12 min (d < 25 mm)

900

5d (d ≤ 25)

14 min (d ≥ 25mm)

6d (d >25)

ASTM A 615/A 615M - 94

Gr40 (300)

300 min (MPa)

500 min

11 min (d = 10 mm)

1800

3.5d (d ≤ 16mm)

12 min (d >10mm)

5d (d >16mm)

Gr 60 (400)

400 min (MPa)

600 min (MPa)

9 min (d ≤ 20 mm)

1800

3.5d(d ≤ 16mm)

8 min (20 < d ≤ 25mm)

5d (16 < d < 30mm)

7min (d > 25)

7d (d>30mm)

ASTM A 615/A 615M-96a

Gr40 (300)

300 min (MPa)

500 min (MPa)

11 min (d = 10mm)

1800

3.5d (d ≤ 16mm)

12 min (d >10mm)

5d (d >16mm)

Gr 60 (420)

420 min (MPa)

620 min (MPa)

9 min (d ≤ 19)

1800

3.5 d(d ≤ 16mm)

8 min (19 < d ≤ 25)

5d (16 < d ≤ 25mm)

7 min(d > 25)

7d (d > 25mm)

(Tham khảo)

Gr 250

250 min

287 min

22 min

1800

3d

Gr 460

460 min

483 min

12 min

1800

5d (d ≤ 16mm)

7d (d >16mm)

[Trích theo nguồn catalogue thép Miền Nam]

Tiêu Chuẩn

Mác Thép

Thành Phần Hóa Học

C

Si

Mn

P

S

JIS G 3112

SD 295A

-

-

-

0.55 max

0.55 max

SD 390

0.29 max

0.55 max

1.80 max

0.04 max

0.04 max

SD 490

0.32 max

0.55 max

1.80 max

0.04 max

0.04 max

TCVN 1651 - 85 (TCVN 1765 -75)

CT38

0.14 ~ 0.22

0.12 ~ 0.30

0.4 ~ 0.65

0.04 max

0.05 max

CT38n

0.05 ~ 0.17

CT51

0.28 ~ 0.37

0.15 ~ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.04 max

0.05 max

CT51n

0.05 ~ 0.17

ASTM A 615/A615M

Gr 40

-

-

-

0.035 max

0.04 max

Gr 60

0.30 max

0.50 max

1.50 max

0.035 max

0.04 max

Bs 4449 (Tham khảo)

Gr 250

0.25 max

-

-

0.06 max

0.06 max

Gr 460

0.25 max

-

-

0.05 max

0.05 max

[Trích theo nguồn catalogue thép Miền Nam]

1

TRỤ SỞ CHÍNH

CÔNG TY TNHH TM THÉP NHẤT TÍN

• Địa chỉ: 180/10D Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, TP.HCM
• ĐT: (028) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (028) 225 332 45
• Website: www.nhattinsteel.com
• Email: nhattinsteel@gmail.com


KHO BÃI:

Kho 1: Km 1874 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Thắng, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương

Kho 2: 564 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 5, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP HCM

 

Văn Phòng Đại Diện:

• Địa chỉ : 61/17 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM

BẢN ĐỒ

TỶ GIÁ

Thống kê truy cập

090794
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
77
478
917
78415
4778
7988
90794

Your IP: 54.237.183.249
Server Time: 2020-09-23 02:59:33

Hotline tư vấn báo giá
091 950 1919