LOGO2

  Your belief - our success

      NHAT TIN STEEL TRADING CO.,LTD

2

9852beaa4fa677902ac10d9b8adc74ea 17iuypa2xaftzjpg chungcu dang xay image-15 portsmouth_01 rev_img_1 harbour_01

Hot Rolled Steel Plates / Coils

Lượt xem : 1334
Đánh giá sản phẩm :

Hot Rolled Steel Coils

 

Introduce

. Currently, Vietnam has not produced hot rolled steel imported from abroad such as China, Russia, Japan, Indonesia, ...

 

 

. Hot rolled coil is usually gray, dark blue, the two edges are often rounded, rough and rusted when left for a long time, and can be left outside for a while and do not need packaging.

 
 
 
 
 

Uses

Hot rolled iron is often used in the construction of factories, shipbuilding, industrial engineering, civil and many other applications in life ...

 
 
 
 

 

Hot Rolled Steel Plates

 

Introduce

. Steel plate includes 2 types of casting and cutting. Imported directly from abroad.

 

. Glossy dark green surface. Can be left outside for a period of time without preservation. Average thickness from 3mm to 100mm.

 
 
 
 
 

Uses

Hot rolled iron sheets are often used in the construction of factories, shipbuilding, industrial mechanics, stamping, processing of machine parts, civil and many other applications in life ...

 
 
 
 

Origin

Origin: Russia, China, Korea, Japan ...

 

 

 

 1-080 1-081 1-082 1-084 1-085 1-086 1-087 1-088

Giới thiệu

Thép tấm cán nóng thường được cắt ra từ cuộn cán nóng hoặc nhập trực tiếp nguyên kiện từ nước ngoài. Bề mặt thép lắng bóng màu xanh đậm và có thể để ngoài trời một thời gian mà không cần bao bì bảo quản. Có độ dày từ 3mm đến 100mm

 
 
 
 
 

Công dụng

Sắt tấm cán nóng thường dùng trong việc xây dựng nhà xưởng, đóng tàu, cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng và nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

 
 
 
 

Xuất xứ

Xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật…

 
Giá:
Liên hệ

Hot Rolled Steel Coils

 

Name Of Goods

Thickness
(mm)

Common Format
(mm)

Common Steel Mark

Weight
(Sheet / Roll)

Common sizes of rolled steel 1 -> 25
(3 ->25)
1250 SAE1006, SS400, SS490, Q235, Q345, A36, CT3… 25 -> 30 MT
1500
2000

 


Hot Rolled Steel Plates

 

Name Of Goods

Thickness
(mm)

Common Specifications
(mm)

Common Steel Mark Weight
(Sheet / Roll)
Common sizes of rolled steel 3 1000 x 2000 SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B… 47.1
1250 x 2500 73.59
1500 x 6000 211.95
2000 x 6000 282.6
4 1500 x 6000 282.6
2000 x 6000 376.8
5 1500 x 6000 353.25
2000 x 6000 471
6 1500 x 6000 423.9
2000 x 6000 565.2
7 1500 x 6000 494.55
2000 x 6000 659.4
8 1500 x 6000 565.2
2000 x 6000 753.6
9 1500 x 6000 635.85
2000 x 6000 847.8
10 1500 x 6000 706.5
2000 x 6000 942
12 1500 x 6000 847.8
2000 x 6000 1130.4
Oversize sizes over 20mm 20 1500 x 6000 1413
2000 x 6000 1884
100 1500 x 6000 7065
2000 x 6000 9420

 

 

Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

MÁC THÉP Mẫu kéo Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5) δs(MPa) δ(%) theo nhóm (5) Hướng dẫn mẫu kéo B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm Nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
1 2 3 4 5 6 1 2 3 4 5 6 Đường kính qua tâm uốn d
Q195 (195) (185) - - - - 315~390 33 32 - - - - Dọc 0 - -
Ngang 0.5a - -
Q215A(2)
Q215B
 
215 205 195 185 175 165 355 ~410 31 30 29 28 27 26 Dọc 0.5a 1.5a 2a
Ngang a 2a 2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235 225 215 205 195 185 375 ~406 26 25 24 23 22 21 Dọc a 2a 2.5a
Ngang 1.5a 2.5a 3a
Q255A(2)
Q255B
 
255 245 235 225 215 205 410 ~510 24 23 22 21 20 19 - 2a 3a 3.5a
Q275 275 265 255 245 235 225 490 ~610 20 19 18 17 16 15 - 3a 4a 4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Độ dày hoặc
đường kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Độ dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
                ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1.Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc

Mác thép

C (%)

Si (%)(2)

Mn (%)

P (%)≤

S (%)≤

Cr (%) ≤

Ni (%)≤

Cu(%) ≤

Khử Oxy (1)

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

1

HEAD OFFICE

• Address: 1073/63B CMT8 Street, Ward 7, District Tan Binh, HCM City.

• Call: (08) 225 332 45 / 091 950 1919 - Fax: (08) 225 332 45

• Website: www.nhattinsteel.com

• Email: nhattinsteel@gmail.com

 

WAREHOUSE

Warehouse 1: Km 1874, 1A National Highway, Binh Thang Ward, Di An, Binh Duong.

Warehouse 2: 574 Le Van Khuong, Thoi An Ward, District 12, HCM City

• North Branch: Long Bien, Ha Noi

• Dong Nai Branch Representative Office: A4 331B, KP4, Bien Hoa City, Dong Nai

MAP

EXCHANGE RATE

STATUS ON ACCESS